CÁC KHOÁ HỌC ONLINE NHÀ TRƯỜNG ĐANG ĐÀO TẠO
|
1 Tiếng Anh |
8 Quản trị kinh doanh vận tải biển |
15 Chăm sóc sắc đẹp |
| 2 Tiếng Anh du lịch | 9 Công nghệ ô tô | 16 Marketing |
| 3 Tiếng Trung Quốc | 10 Tin học ứng dụng | 17 Thương mại điện tử |
| 4 Tiếng Hàn Quốc | 11 Kế toán Doanh nghiệp | 18 Logistics |
| 5 Tiếng Nhật | 12 Hướng dẫn Du lịch | 19 Công tác xã hội |
| 6 Điều khiển tàu biển | 13 Quản trị lữ hành | |
| 7 Khai thác máy tàu biển | 14 Văn thư Hành chính |
| 1 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dành cho giảng viên đạo học, cao đẳng |
| 2 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên cấp 1 |
| 3 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên cấp 2 |
| 4 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên cấp 3 |
| 5 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm trung cấp – cao đẳng nghề |
| 6 | Lớp chứng nghiệp vụ sư phạm sơ cấp nghề |
| 7 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ giáo dục mầm non |
| 8 | Lớp chứng chỉ nghiêp vụ quản lý trường mầm non |
| 9 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm cho quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục-đào tạo |
| 10 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ công tác thiết bị trường học |
| 11 | Lớp bồi dưỡng triết học sau đại học cho giảng viên |
| 12 | Lớp bồi dưỡng QLHC nhà nước ngạch chuyên viên |
| 13 | Lớp bồi dưỡng QLHC nhà nước – chuyên viên chính |
| 14 | Khóa học quản lý giáo dục |
| 15 | Lớp nghiệp vụ bảo mẫu mầm non |
| 16 | Lớp hiệu trưởng mầm non |
| 17 | Lớp nghiệp vụ cô nuôi dạy trẻ |
| 18 | Lớp cấp dưỡng |
| 19 | Chứng chỉ giáo dục đặc biệt (Nghiệp vụ sư phạm về Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật) |
| 20 | Lớp Chuẩn chức danh nghề nghiệp |
| 21 | Chứng chỉ nghiệp vụ tư vấn tâm lý học đường |
| 22 | Lớp đào tạo giáo viên dạy kỹ năng sống |
| 23 | Đào tạo cấp chứng chỉ nghiệp vụ công tác xã hội |
| 24 | Kỹ năng Luyện viết chữ đẹp và phương pháp dạy trẻ tiền tiểu học |
| 25 | Giảng viên huấn luyện an toàn lao động |
| 26 | Nghiệp vụ văn thư lưu trữ |
| 27 | Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn viên du lịch quốc tế & nội địa |
| 28 | Chứng chỉ điều hành tour du lịch quốc tế & nội địa |
| 29 | Quản trị khách sạn |
| 30 | Nghiệp vụ lễ tân |
| 31 | Nghiệp vụ lưu trú |
| 32 | Dịch vụ nhà hàng |
| 33 | Nghiệp vụ buồng phòng |
| 34 | Chứng chỉ môi giới bất động sản |
| 35 | Chứng chỉ định giá bất động sản |
| 36 | Chứng chỉ quản lý sàn giao dịch bất động sản |
| 37 | Kỹ thuật chăm sóc da |
| 38 | Trang điểm chuyên nghiệp |
| 39 | Chăm sóc móng (Không bao gồm cốp đồ) |
| 40 | Thiết kế và tạo mẫu tóc |
| 41 | Phun, thêu, xăm thẩm mỹ (Không dùng chất gây tê dạng tiêm) |
| 42 | Kỹ thuật chăm sóc và nối mi |
| 43 | Tập huấn “phòng ngừa các bệnh lây nhiễm qua đường máu và dịch sinh học” |
| 44 | Kế toán trưởng doanh nghiệp |
| 45 | Kế toán trưởng hành chính sự nghiệp |
| 46 | Kế toán tổng hợp thực hành từ a->z |
| 47 | Kế toán viên hành chính sự nghiệp |
| 48 | Kế toán thực hành hành chính sự nghiệp |
| 49 | Kế toán ngân hàng |
| 50 | Thẩm định giá |
| 51 | Quản trị doanh nghiệp |
| 52 | Quản trị kinh doanh |
| 53 | Nghiệp vụ khai hải quan |
| 54 | Xuất nhập khẩu thực hành tại cảng |
| 55 | Nghiệp vụ logistics |
| 56 | Nghiệp vụ hỗ trợ pháp lý hàng hải |
| 57 | Marketing |
| 58 | Thương mai điện tử |
| 59 | Nghiệp vụ quản lý kho hàng |
| 60 | Quản lý chuỗi cung ứng |
| 61 | Nghiệp vụ quản lý mua hàng |
| 62 | Đại lý tàu biển |
| 63 | Chứng chỉ vận tải đường bộ (Quản lý và khai thác vận tải đường bộ) |
| 64 | Vận hành máy ủi |
| 65 | Vận hành máy lu |
| 66 | Vận hành máy cẩu |
| 67 | Vận hành máy xúc |
| 68 | Hàn hồ quang tay |
| 69 | Hàn Mag |
| 70 | Hàn Tig |
| 71 | Vận hành thiết bị nâng chuyển hàng hóa |
| 72 | Khai thác máy tàu biển |
| 73 | Điều khiển tàu biển |
| 74 | Kỹ thuật lắp đặt điện công nghiệp |
| 75 | Kỹ thuật sửa chữa Máy lạnh và điều hòa không khí |
| 76 | Chăn nuôi và chế biến gia súc, gia cầm |
| 77 | Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh |
| 78 | Kỹ thuật trồng rau an toàn |
| 79 | Kỹ thuật nuôi cá thương phẩm nước ngọt |
| 80 | Kỹ thuật xây dựng |
| 81 | Xây trát dân dụng |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép |
| 83 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo |
| 84 | Vận hành xe ép chở rác chuyên dụng |
| 85 | Vận hành xe hút chất thải |
| 86 | Nhân viên chăm sóc mẹ và bé |
| 87 | Nhân viên chăm sóc người cao tuổi |
| 88 | Huấn luyện viên dinh dưỡng |
| 89 | Xoa bóp bấm huyệt – Vật lý trị liệu |
| 90 | Kỹ thuật chế biến món ăn |
| 91 | Kỹ thuật pha chế đồ uống |
| 92 | CHỨNG CHỈ Y -DƯỢC |
| 93 | Cập nhật kiến thức chuyên môn trong hành nghề Dược |
| 94 | Quản lý bệnh viện |
| 95 | Quản lý chất lượng bệnh viện |
| 96 | Quản lý điều dưỡng |
| 97 | Kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| 98 | Quản lý chất thải y tế |
| 99 | Quản lý trang thiết bị y tế |
| 100 | Quản lý y tế cho Trạm Y tế tuyến xã, phường, thị trấn |
| 101 | Phương pháp nghiên cứu khoa học trong y học |
| 102 | Sư phạm Y học cơ bản |
| 103 | Công tác xã hội trong bệnh viện |
| 104 | Dinh dưỡng cộng đồng |
| 105 | Dinh dưỡng lâm sàng |
| 106 | An toàn thực phẩm |
| 107 | Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm |
| 108 | An toàn sinh học phòng xét nghiệm |
| 109 | Quản lý đào tạo liên tục |
| 110 | Kỹ năng giao tiếp ứng xử dành cho cán bộ y tế |
| 111 | Nuôi con bằng sữa mẹ |
| 112 | An toàn người bệnh |
| TT | Ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 200 |
| 2 | Quản lý văn hoá | 7229042 | 100 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | 100 |
| 4 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 100 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | 100 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 50 |
| 7 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 50 |
| 8 | Luật | 7380101 | 200 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | 50 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 100 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 100 |
| 12 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 50 |
| 13 | Công tác xã hội | 7760101 | 100 |
| 14 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | 100 |
| 15 | Chăn nuôi | 7620105 | 100 |
| Tổngsố chỉ tiêu | 1.500 |
| – Luật kinh tế | Mã số: 8380107 |
| – Quản trị kinh doanh | Mã số: 8340101 |
| – Quản lý kinh tế | Mã số: 8310110 |
| – Quản lý đất đai | Mã số: 8850103 |
| – Quản lý công | Mã số: 8340403 |
| – Điều dưỡng | Mã số: 8720301 |